Đăng ký nguyện vọng *
Bảng quy đổi điểm theo thang 10
| IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (L&R/S/W) |
Điểm quy đổi |
| 6.5 |
79 trở lên |
890/170/170 trở lên |
10 |
| 6.0 |
60–78 |
840/160/160 |
9.5 |
| 5.5 |
46–59 |
785/160/150 |
9.0 |
| 5.0 |
35–45 |
650/150/150 |
8.5 |
| 4.5 |
30–44 |
600/130/130 |
7.5 |
Chú ý: Sau khi đối chiếu bảng quy đổi thí sinh có thể thay điểm môn
Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển bằng điểm quy đổi
Ví dụ: Thí sinh có điểm IELTS là 5.5 có thể thay điểm môn Tiếng Anh
trong tổ hợp là 9 điểm
Nguyện vọng 1:
Nguyện vọng 2: