THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO VÀ QUY ĐỔI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN GIỮA CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

 08/07/2026  895

Trường đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2026 như sau:

I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào hệ đại học chính quy năm 2026

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

1

7460108

Khoa học dữ liệu

17,5

2

7340205

Công nghệ tài chính

17,5

3

7340122

Thương mại điện tử

17,5

4

7310109

Kinh tế số

17,5

5

7340301

Kế toán

17,5

6

7340101A

Kinh doanh số

17,5

7

7340101B

Quản trị kinh doanh

17,5

8

7340404

Quản trị nhân lực

17,5

9

7340115A

Digital Marketing

17,5

10

7340115B

Quản trị Marketing

17,5

11

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

17,5

12

7340120

Kinh doanh quốc tế

17,5

13

7340403

Quản lý công

17,5

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

17,5

15

7810103A

Quản trị giải trí và Sự kiện

17,5

16

7810103B

Quản trị kinh doanh khách sạn và Du lịch

17,5

17

7380107

Luật kinh tế

20,0

18

7310101

Kinh tế

17,5

19

7310104

Kinh tế đầu tư

17,0

20

7310105

Kinh tế phát triển

17,0

21

7310110

Quản lý kinh tế

17,0

22

7340101TA

Quản trị kinh doanh khách sạn và Du lịch (dạy và học bằng Tiếng Anh)

17,5

23

7340115TA

Quản trị Marketing (dạy và học bằng Tiếng Anh)

17,5

24

7340201TA

Tài chính (dạy và học bằng Tiếng Anh)

17,5

25

7810103TA

Quản trị du lịch và Khách sạn (dạy và học bằng Tiếng Anh)

17,5

26

7510605TQ

Logistics Quốc tế (dạy và học bằng tiếng Trung Quốc)

17,5

27

7340122TQ

Thương mại điện tử xuyên biên giới (dạy và học bằng tiếng Trung Quốc)

17,5

28

7340301HG

Kế toán (Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Hà Giang)

17,5

29

7310110HG

Quản lý kinh tế (Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Hà Giang)

17,0

Lưu ý:

- Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển bao gồm điểm bài thi/môn thi theo từng tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).

- Thí sinh xét tuyển theo các phương thức xét tuyển của Trường đều phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo mới được Nhà trường xét tuyển.

Điều kiện đối với thí sinh đăng ký ngành Luật kinh tế:

TT

Mã phương thức xét tuyển

Điều kiện

Ghi chú

Tổ hợp xét tuyển

Điểm thi TNTHPT 2026

Điểm kết quả học tập THPT

Điểm xét tuyển

 

1

100

C01, C03, C04, D01, X01, X02

(Toán + Ngữ văn) >= 12,0

-

>= 20,0

 

A00, A01

Toán >= 6,0

-

>= 20,0

 

C00

Văn >= 6,0

-

>= 20,0

 

2

200

C01, C03, C04, D01, X01, X02

>= 18,0

(Toán + Ngữ văn) >= 12,0

>= 23,0

 

A00, A01

>= 18,0

Toán >= 6,0

>= 23,0

 

C00

>= 18,0

Văn >= 6,0

>= 23,0

 

       Đối với phương thức tuyển sinh sử dụng kết quả học tập THPT, V-SAT, HSA, SPT thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với ngành Luật kinh tế, đồng thời kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

II. Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2026

Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh sử dụng công thức quy đổi áp dụng cho tất cả các phương thức:

y = c + (x - a)(b -a)× ( d - c)

Trong đó: 

x là điểm thí sinh đạt được cần quy đổi tương đương; 

a, b, c, d là các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi;

y là điểm thí sinh đạt được sau khi quy đổi

1. Bảng quy đổi tương đương điểm kết quả THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026  

Khoảng

Điểm thi TN THPT

KQ học tập THPT

c

d

a

b

Khoảng 1

26,5

30

28,0

30

Khoảng 2

25,0

26,5

26,5

28,0

Khoảng 3

21,0

25,0

24,0

26,5

Khoảng 4

19,0

21,0

22,0

24,0

Khoảng 5

17,0

19,0

20,0

22,0

2. Bảng Quy đổi tương đương điểm thi V- SAT và điểm thi tốt nghiệp THPT

TỐP

Toán

Vật lí

Hóa học

V-SAT

THPT

V-SAT

THPT

V-SAT

THPT

Điểm cao nhất

150

10

150

10

150

10

0,5%

144

9,5

135

9,25

140

9,5

1%

140,5

9,5

131

9,0

136,5

9,25

2%

136,5

9,0

126,5

8,75

132

9,25

5%

129,5

9,0

119,0

8,35

125

8,75

10%

122,5

8,5

112,5

8,0

117

8,5

20%

113,0

8,25

103,5

7,25

107

8,0

30%

105,5

7,75

97,5

6,75

99,0

7,75

40%

98,5

7,5

92,0

6,25

92,5

7,35

50%

92,5

7,25

87,0

6,0

86,0

7,0

60%

86,0

6,75

82,0

5,5

80,0

6,6

70%

79,0

6,25

76,5

5,0

73,0

6,1

80%

71,5

5,75

70,0

4,35

66,0

5,5

≥ 90%

61,0

5,0

61,5

3,75

57,0

4,75

 

TỐP

Lịch sử

Địa lí

Tiếng Anh

Ngữ văn

V-SAT

THPT

V-SAT

THPT

V-SAT

THPT

V-SAT

THPT

Điểm cao nhất

150

10

150

10

150

10

150

10

0,5%

141

10

135

9,5

142

9,25

133,5

9,0

1%

138

10

134

9,0

138

8,75

131,5

9,0

2%

136,5

9,75

130,5

8,75

135

8,5

129

8,75

5%

131

9,5

125

8,5

129

7,75

125

8,5

10%

126

9,25

119,5

8,25

121,5

7,25

121,5

8,25

20%

119

8,75

112

7,75

112,9

6,5

116,5

8,0

30%

113

8,5

105,5

7,25

105,5

5,75

113

7,75

40%

108

8,1

100,5

7,0

99

5,5

109,5

7,5

50%

103

7,75

95,5

6,5

92,5

5,0

106

7,25

60%

97,5

7,35

90,5

6,25

86

4,75

102,5

7,0

70%

91,5

7,0

84,5

5,75

78,5

4,25

98,5

6,75

80%

85

6,5

77,5

5,35

70

3,75

93,5

6,25

≥ 90%

75

5,75

68

4,6

59,5

3,25

87

5,75

3. Bảng quy đổi điểm giữa xét tuyển theo HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

Khoảng

Điểm thi TN THPT

HSA

c

d

a

b

Khoảng 1

28,0

30

98

130

Khoảng 2

26,0

28,0

90

98

Khoảng 3

24,0

26,0

85

90

Khoảng 4

22,0

24,0

76

85

Khoảng 5

19,0

22,0

65

76

Khoảng 6

17,0

19,0

60

65

 

4. Bảng quy đổi điểm giữa xét tuyển theo SPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

Khoảng

THPT

A00

A01

C00

C01

C03

C04

D01

X01

X02

Khoảng 1

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

Khoảng 2

28

24,0

23,44

24,35

24,25

22,5

24,93

24,57

26,49

25,39

Khoảng 3

26

20,75

20,41

21,55

20,75

19,2

21,25

21,35

19,85

20,88

Khoảng 4

24

17,75

17,19

18,9

17,95

16,65

18,45

18,45

17,75

18,15

Khoảng 5

22

15,25

14,51

16,4

15,55

14,6

16,2

16,15

15,3

16,05

Khoảng 6

20

13,35

12,86

14,35

13,3

12,75

13,85

13,95

13,7

14,1

Khoảng 7

19

12,4

11,44

13,75

12,45

11,8

12,8

12,85

12,85

13,18

Khoảng 8

17

10,7

9,89

11,0

10,52

10,42

10,65

11,0

11,1

11,6

III. Kênh thông tin tuyển sinh:

Thí sinh cần theo dõi và cập nhật thông tin tại các địa chỉ sau:

- Cổng thông tin điện tử của Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh: https://tueba.edu.vn/ mục Tuyển sinh

- Hotline (trong giờ hành chính): 0982.100.819 - 0982.000.859

- Email: tuyensinhdhkt@tueba.edu.vn.

 

ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH


BÀI VIẾT LIÊN QUAN