THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO VÀ QUY ĐỔI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN GIỮA CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
08/07/2026Trường đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2026 như sau:
I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào hệ đại học chính quy năm 2026
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
|
1 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
17,5 |
|
2 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
17,5 |
|
3 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
17,5 |
|
4 |
7310109 |
Kinh tế số |
17,5 |
|
5 |
7340301 |
Kế toán |
17,5 |
|
6 |
7340101A |
Kinh doanh số |
17,5 |
|
7 |
7340101B |
Quản trị kinh doanh |
17,5 |
|
8 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
17,5 |
|
9 |
7340115A |
Digital Marketing |
17,5 |
|
10 |
7340115B |
Quản trị Marketing |
17,5 |
|
11 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
17,5 |
|
12 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
17,5 |
|
13 |
7340403 |
Quản lý công |
17,5 |
|
14 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
17,5 |
|
15 |
7810103A |
Quản trị giải trí và Sự kiện |
17,5 |
|
16 |
7810103B |
Quản trị kinh doanh khách sạn và Du lịch |
17,5 |
|
17 |
7380107 |
Luật kinh tế |
20,0 |
|
18 |
7310101 |
Kinh tế |
17,5 |
|
19 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
17,0 |
|
20 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
17,0 |
|
21 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
17,0 |
|
22 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh khách sạn và Du lịch (dạy và học bằng Tiếng Anh) |
17,5 |
|
23 |
7340115TA |
Quản trị Marketing (dạy và học bằng Tiếng Anh) |
17,5 |
|
24 |
7340201TA |
Tài chính (dạy và học bằng Tiếng Anh) |
17,5 |
|
25 |
7810103TA |
Quản trị du lịch và Khách sạn (dạy và học bằng Tiếng Anh) |
17,5 |
|
26 |
7510605TQ |
Logistics Quốc tế (dạy và học bằng tiếng Trung Quốc) |
17,5 |
|
27 |
7340122TQ |
Thương mại điện tử xuyên biên giới (dạy và học bằng tiếng Trung Quốc) |
17,5 |
|
28 |
7340301HG |
Kế toán (Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Hà Giang) |
17,5 |
|
29 |
7310110HG |
Quản lý kinh tế (Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Hà Giang) |
17,0 |
Lưu ý:
- Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển bao gồm điểm bài thi/môn thi theo từng tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).
- Thí sinh xét tuyển theo các phương thức xét tuyển của Trường đều phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo mới được Nhà trường xét tuyển.
Điều kiện đối với thí sinh đăng ký ngành Luật kinh tế:
|
TT |
Mã phương thức xét tuyển |
Điều kiện |
Ghi chú |
|||
|
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm thi TNTHPT 2026 |
Điểm kết quả học tập THPT |
Điểm xét tuyển |
|||
|
1 |
100 |
C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
(Toán + Ngữ văn) >= 12,0 |
- |
>= 20,0 |
|
|
A00, A01 |
Toán >= 6,0 |
- |
>= 20,0 |
|
||
|
C00 |
Văn >= 6,0 |
- |
>= 20,0 |
|
||
|
2 |
200 |
C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
>= 18,0 |
(Toán + Ngữ văn) >= 12,0 |
>= 23,0 |
|
|
A00, A01 |
>= 18,0 |
Toán >= 6,0 |
>= 23,0 |
|
||
|
C00 |
>= 18,0 |
Văn >= 6,0 |
>= 23,0 |
|
||
Đối với phương thức tuyển sinh sử dụng kết quả học tập THPT, V-SAT, HSA, SPT thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với ngành Luật kinh tế, đồng thời kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
II. Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2026
Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh sử dụng công thức quy đổi áp dụng cho tất cả các phương thức:
y = c + (x - a)(b -a)× ( d - c)
Trong đó:
x là điểm thí sinh đạt được cần quy đổi tương đương;
a, b, c, d là các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi;
y là điểm thí sinh đạt được sau khi quy đổi
1. Bảng quy đổi tương đương điểm kết quả THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
Khoảng |
Điểm thi TN THPT |
KQ học tập THPT |
||
|
c |
d |
a |
b |
|
|
Khoảng 1 |
26,5 |
30 |
28,0 |
30 |
|
Khoảng 2 |
25,0 |
26,5 |
26,5 |
28,0 |
|
Khoảng 3 |
21,0 |
25,0 |
24,0 |
26,5 |
|
Khoảng 4 |
19,0 |
21,0 |
22,0 |
24,0 |
|
Khoảng 5 |
17,0 |
19,0 |
20,0 |
22,0 |
2. Bảng Quy đổi tương đương điểm thi V- SAT và điểm thi tốt nghiệp THPT
|
TỐP |
Toán |
Vật lí |
Hóa học |
|||
|
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
|
|
Điểm cao nhất |
150 |
10 |
150 |
10 |
150 |
10 |
|
0,5% |
144 |
9,5 |
135 |
9,25 |
140 |
9,5 |
|
1% |
140,5 |
9,5 |
131 |
9,0 |
136,5 |
9,25 |
|
2% |
136,5 |
9,0 |
126,5 |
8,75 |
132 |
9,25 |
|
5% |
129,5 |
9,0 |
119,0 |
8,35 |
125 |
8,75 |
|
10% |
122,5 |
8,5 |
112,5 |
8,0 |
117 |
8,5 |
|
20% |
113,0 |
8,25 |
103,5 |
7,25 |
107 |
8,0 |
|
30% |
105,5 |
7,75 |
97,5 |
6,75 |
99,0 |
7,75 |
|
40% |
98,5 |
7,5 |
92,0 |
6,25 |
92,5 |
7,35 |
|
50% |
92,5 |
7,25 |
87,0 |
6,0 |
86,0 |
7,0 |
|
60% |
86,0 |
6,75 |
82,0 |
5,5 |
80,0 |
6,6 |
|
70% |
79,0 |
6,25 |
76,5 |
5,0 |
73,0 |
6,1 |
|
80% |
71,5 |
5,75 |
70,0 |
4,35 |
66,0 |
5,5 |
|
≥ 90% |
61,0 |
5,0 |
61,5 |
3,75 |
57,0 |
4,75 |
|
TỐP |
Lịch sử |
Địa lí |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
||||
|
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
V-SAT |
THPT |
|
|
Điểm cao nhất |
150 |
10 |
150 |
10 |
150 |
10 |
150 |
10 |
|
0,5% |
141 |
10 |
135 |
9,5 |
142 |
9,25 |
133,5 |
9,0 |
|
1% |
138 |
10 |
134 |
9,0 |
138 |
8,75 |
131,5 |
9,0 |
|
2% |
136,5 |
9,75 |
130,5 |
8,75 |
135 |
8,5 |
129 |
8,75 |
|
5% |
131 |
9,5 |
125 |
8,5 |
129 |
7,75 |
125 |
8,5 |
|
10% |
126 |
9,25 |
119,5 |
8,25 |
121,5 |
7,25 |
121,5 |
8,25 |
|
20% |
119 |
8,75 |
112 |
7,75 |
112,9 |
6,5 |
116,5 |
8,0 |
|
30% |
113 |
8,5 |
105,5 |
7,25 |
105,5 |
5,75 |
113 |
7,75 |
|
40% |
108 |
8,1 |
100,5 |
7,0 |
99 |
5,5 |
109,5 |
7,5 |
|
50% |
103 |
7,75 |
95,5 |
6,5 |
92,5 |
5,0 |
106 |
7,25 |
|
60% |
97,5 |
7,35 |
90,5 |
6,25 |
86 |
4,75 |
102,5 |
7,0 |
|
70% |
91,5 |
7,0 |
84,5 |
5,75 |
78,5 |
4,25 |
98,5 |
6,75 |
|
80% |
85 |
6,5 |
77,5 |
5,35 |
70 |
3,75 |
93,5 |
6,25 |
|
≥ 90% |
75 |
5,75 |
68 |
4,6 |
59,5 |
3,25 |
87 |
5,75 |
3. Bảng quy đổi điểm giữa xét tuyển theo HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
|
Khoảng |
Điểm thi TN THPT |
HSA |
||
|
c |
d |
a |
b |
|
|
Khoảng 1 |
28,0 |
30 |
98 |
130 |
|
Khoảng 2 |
26,0 |
28,0 |
90 |
98 |
|
Khoảng 3 |
24,0 |
26,0 |
85 |
90 |
|
Khoảng 4 |
22,0 |
24,0 |
76 |
85 |
|
Khoảng 5 |
19,0 |
22,0 |
65 |
76 |
|
Khoảng 6 |
17,0 |
19,0 |
60 |
65 |
4. Bảng quy đổi điểm giữa xét tuyển theo SPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
|
Khoảng |
THPT |
A00 |
A01 |
C00 |
C01 |
C03 |
C04 |
D01 |
X01 |
X02 |
|
Khoảng 1 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
30 |
|
Khoảng 2 |
28 |
24,0 |
23,44 |
24,35 |
24,25 |
22,5 |
24,93 |
24,57 |
26,49 |
25,39 |
|
Khoảng 3 |
26 |
20,75 |
20,41 |
21,55 |
20,75 |
19,2 |
21,25 |
21,35 |
19,85 |
20,88 |
|
Khoảng 4 |
24 |
17,75 |
17,19 |
18,9 |
17,95 |
16,65 |
18,45 |
18,45 |
17,75 |
18,15 |
|
Khoảng 5 |
22 |
15,25 |
14,51 |
16,4 |
15,55 |
14,6 |
16,2 |
16,15 |
15,3 |
16,05 |
|
Khoảng 6 |
20 |
13,35 |
12,86 |
14,35 |
13,3 |
12,75 |
13,85 |
13,95 |
13,7 |
14,1 |
|
Khoảng 7 |
19 |
12,4 |
11,44 |
13,75 |
12,45 |
11,8 |
12,8 |
12,85 |
12,85 |
13,18 |
|
Khoảng 8 |
17 |
10,7 |
9,89 |
11,0 |
10,52 |
10,42 |
10,65 |
11,0 |
11,1 |
11,6 |
III. Kênh thông tin tuyển sinh:
Thí sinh cần theo dõi và cập nhật thông tin tại các địa chỉ sau:
- Cổng thông tin điện tử của Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh: https://tueba.edu.vn/ mục Tuyển sinh
- Hotline (trong giờ hành chính): 0982.100.819 - 0982.000.859
- Email: tuyensinhdhkt@tueba.edu.vn.
ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
+ THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
+ Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2025
+ Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 (Cập nhật)
+ THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐHCQ NĂM 2025



